chinese water chestnut

chinese water chestnut

A chef slices fresh chinese water chestnuts for a stir-fry.

Định nghĩa

Danh từ: - Củ năng Trung Quốc: "chinese water chestnut" chỉ một loại cây cói (sedge) nguồn gốc từ Trung Quốc, trồngvùng đầm lầy hoặc nước nông, cho ra củ hình tròn, ăn được với vị giòn ngọt. Củ này thường được dùng trong ẩm thực châu Á, đặc biệt trong các món xào, súp hoặc salad.

dụ sử dụng
  • (Củ năng Trung Quốc một nguyên liệu phổ biến trong các món xào kết cấu giòn của .)
  • (Bạn có thể gọt vỏ thái lát củ năng Trung Quốc trước khi thêm vào súp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canned chinese water chestnut": củ năng đóng hộp, thường được bán sẵn dùng tiện lợi trong nấu ăn.

    • Canned chinese water chestnuts are already peeled and ready to use. (Củ năng Trung Quốc đóng hộp đã được gọt vỏ sẵn sàng để sử dụng.)
  • "fresh chinese water chestnut": củ năng tươi, vị ngọt giòn hơn so với loại đóng hộp.

    • Fresh chinese water chestnuts are best eaten raw or lightly cooked. (Củ năng Trung Quốc tươi ngon nhất khi ăn sống hoặc nấu chín nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Water chestnut (danh từ): củ năng nói chung (có thể bao gồm cả loại Trung Quốc các loại khác).
    • Water chestnuts are often used in Asian cuisine. (Củ năng thường được dùng trong ẩm thực châu Á.)
  • Eleocharis dulcis (danh từ): tên khoa học của cây củ năng Trung Quốc.
    • Eleocharis dulcis is the scientific name for the chinese water chestnut. (Eleocharis dulcis tên khoa học của củ năng Trung Quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Củ năng (danh từ): tên gọi chung, thường dùng để chỉ chinese water chestnut trong tiếng Việt.
    • Củ năng thường được thái lát mỏng để xào. (Củ năng thường được thái lát mỏng để xào.)
  • thầy (danh từ): tên gọi khác của củ năng Trung Quốc trong tiếng Việt, ít phổ biến hơn.
    • thầy một loại củ ăn giòn, ngọt. ( thầy một loại củ ăn giòn, ngọt.)